

sự đảo ngược- Sự đổi chiều hoặc đảo lại trạng thái, thứ tự hay hướng của một sự vật, hiện tượng.
Umkehr, Umkehrung einer Sache
đảo ngữ- Sự thay đổi vị trí thông thường của từ hoặc thành phần câu sang một trật tự ít thông thường hơn, đồng thời cũng chỉ kết quả của sự sắp xếp lại đó.
Veränderung einer Wort- oder Satzgliedstellung aus einer üblicheren in eine weniger übliche Abfolge und Ergebnis dieser Umstellung
sự chuyển hóa- Quá trình chuyển hóa đường mía thành một hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ.
Die Umwandlung von Rohrzucker in eine Mischung bestehend aus Traubenzucker und Fruchtzucker
nghịch nhiệt- Hiện tượng đảo ngược nhiệt độ trong một lớp khí quyển, khi nhiệt độ tăng lên một cách bất thường theo độ cao.
In der atmosphärischen Schicht eine Temperaturumkehr, bei der die Temperatur ungewöhnlicherweise ansteigt
đảo âm- Sự đảo ngược thứ tự các nốt nhạc trong các quãng.
Die Notenfolge der Intervalle werden umgekehrt