đo ion hóa- Phương pháp xác định tốc độ và cường độ của các hạt mang điện; dùng để phát hiện chúng.
Verfahren zur Bestimmung der Geschwindigkeit und Intensität geladener Teilchen; Detektion
„Man wird also, wenn man Ionisationsmessungen ausführt, nicht die ganze Energie der Partikeln in Form von potentieller Energie der erzeugten Ionen wiederfinden, da ein Teil der Energie auf Anregung und Dissoziation verbraucht wird, der bei dieser Messung nicht erfaßt werden kann.“
“Vì vậy, khi tiến hành các phép đo ion hóa, người ta sẽ không tìm thấy toàn bộ năng lượng của các hạt dưới dạng thế năng của các ion được tạo ra, vì một phần năng lượng bị tiêu hao cho sự kích thích và sự phân ly, phần này không thể được ghi nhận trong phép đo này.”
„Die elektronische Steuerung verwendet den Glühzünder zur Flammendetektion mithilfe der Ionisationsmessung.“
“Bộ điều khiển điện tử sử dụng bộ đánh lửa nung nóng để phát hiện ngọn lửa bằng phép đo ion hóa.”