

báo- ấn phẩm báo chí thường được phát hành hằng ngày để đưa tin tức và sự kiện thời sự.
meist täglich erscheinende Zeitung
tạp chí- ấn phẩm định kỳ có minh họa hoặc nhiều hình ảnh, thường trình bày bài viết theo chủ đề.
mit Bildern ausgestattete Zeitschrift
nhật ký- sổ hoặc tập ghi chép những sự việc, suy nghĩ và trải nghiệm theo từng ngày.
Tagebuch
nhật trình- sổ ghi chép hằng ngày trên tàu thuyền về hành trình, sự kiện và điều kiện đi biển.
Schiffstagebuch
sổ nhật ký- sổ kế toán dùng để ghi chép các nghiệp vụ phát sinh hằng ngày theo trình tự thời gian.
Buch zur täglichen Eintragung der Buchführung
bản tin- chương trình phát thanh gồm các bản tường thuật, tin tức hoặc phóng sự.
Sendung im Rundfunk mit Berichten
tạp chí khoa học- ấn phẩm định kỳ đăng các bài viết, nghiên cứu hoặc thông tin thuộc lĩnh vực khoa học tự nhiên.
Zeitschrift mit naturwissenschaftlichen Inhalten