

nhà Juda học- Nhà nghiên cứu chuyên về ngành Juda học, tức lĩnh vực nghiên cứu lịch sử, văn hóa, tôn giáo, ngôn ngữ và truyền thống Do Thái.
Wissenschaftler, der sich mit der Judaistik beschäftigt
Kitô hữu Do Thái- Người theo Kitô giáo có nguồn gốc Do Thái trong thời kỳ Kitô giáo sơ khai; tín đồ của khuynh hướng Do Thái mang tính Mê-si, một nhánh Kitô giáo gốc Do Thái vẫn tuân giữ luật lệ; còn gọi là người Do Thái theo Đấng Mê-si hoặc Kitô hữu gốc Do Thái.
Christ jüdischer Herkunft im Urchristentum (Anhänger des [messianischen] Judaismus – einer judenchristlichen gesetzestreuen Richtung im Urchristentum); messianischer Jude, Judenchrist