„Insofern müssen sie als ‚Geschichtszeichen‘ (Immanuel Kant) begriffen werden, deren nackte Faktizität für die Orthodoxien, wie die konservativen, liberalen und säkularen Bewegungen innerhalb der Judentümer maßgeblich sind.“
“Theo nghĩa đó, chúng phải được hiểu như những ‘dấu hiệu của lịch sử’ (Immanuel Kant), mà tính thực tại trần trụi của chúng có ý nghĩa quyết định đối với các hệ phái chính thống, cũng như các phong trào bảo thủ, tự do và thế tục trong các dòng Do Thái giáo.”
„So mag es paradox erscheinen, dass sich nach der frühen Phase der Distanzierung mit wechselseitigen Anschuldigungen und Verdächtigungen auch die ‚Begegnung‘ der beiden Judentümer – trotz Gemeinsamkeiten in der Einwanderungs- und Russlandpolitik – konfliktreich gestaltet und spannungsreich auflädt.“
“Vì vậy, có thể thấy nghịch lý rằng sau giai đoạn đầu xa cách với những lời buộc tội và nghi kỵ lẫn nhau, cả ‘cuộc gặp gỡ’ giữa hai dòng Do Thái giáo — bất chấp những điểm chung trong chính sách nhập cư và chính sách đối với Nga — cũng diễn ra đầy xung đột và căng thẳng.”