tổ chức thanh niên- Cơ quan hoặc tổ chức được lập ra đặc biệt dành cho thanh thiếu niên.
Einrichtung oder Organisation speziell für Jugendliche
„Vor zwei Wochen brannte das Anton-Schmaus-Haus (ASH) der Jugendorganisation Falken in Neukölln.“
“Hai tuần trước, tòa nhà Anton-Schmaus (ASH) của tổ chức thanh niên Falken ở Neukölln đã bị cháy.”
„Dennoch nahm ihr politischer Einfluss in den vergangenen Jahrzehnten beträchtlich zu, und zwar nicht nur über eigene Parteien, sondern auch über deren militante Flügel und Jugendorganisationen.“
“Tuy nhiên, ảnh hưởng chính trị của họ đã gia tăng đáng kể trong những thập niên vừa qua, không chỉ thông qua các đảng riêng của họ mà còn qua các cánh vũ trang và các tổ chức thanh niên của những đảng đó.”