ớn lạnh- cảm giác lạnh xuất hiện không tự chủ rồi dần dịu đi, thường xảy ra theo cơn
unwillkürlich auftretendes und abebbendes Gefühl von Kälte
„Die Kälterschauer überfielen ihn immer heftiger, so daß er sich wie eine Kugel zusammenkrümmte, um die Eigenwärme zu bewahren.“
Những cơn ớn lạnh ập đến với ông ngày càng dữ dội, đến mức ông co rúm người lại như một quả bóng để giữ hơi ấm của chính mình.
„Natascha wäre vollkommen glücklich gewesen, wenn der Gedanke an die bevorstehende und immer näher rückende Trennung sie nicht erschreckt hätte, ein Gedanke, der auch ihn blasswerden und Kälteschauer verspüren liess.“
Natascha hẳn đã hoàn toàn hạnh phúc nếu ý nghĩ về cuộc chia ly sắp tới và ngày một gần hơn không làm nàng sợ hãi, một ý nghĩ cũng khiến chàng tái mặt và cảm thấy những cơn ớn lạnh.