

Thị thần- Chức danh dành cho các quan chức triều đình được chỉ định phục vụ trực tiếp tại hoàng cung
Titel für Hofbeamte, die zur unmittelbaren Dienstleistung am Hof bestimmt sind
Chánh sở Tài chính- Người đứng đầu một cơ quan tài chính, thường là cơ quan tài chính cấp địa phương
Leiter einer Kämmerei, meist einer kommunalen Finanzverwaltung
Quản lý Tài chính Giáo hội- Giáo sĩ được giao phụ trách các vấn đề tài chính của một giáo hạt địa phương (một phần của giáo phận)
mit Geldangelegenheiten beauftragter Geistlicher eines Landeskapitels (Teil eines Bistums)
Quan quản lý tài chính- Người được ủy thác, viên chức được giao phụ trách các vấn đề tài chính
mit finanziellen Angelegenheiten beauftragter Vertrauensmann, Beamter