das Königsgeschlecht — Meaning: vương tộc — BlauBerry
Königsgeschlechtdas
[ˈkøːnɪçsɡəˌʃlɛçt]NounPlural: Königsgeschlechter
Definitions
1
vương tộc- gia đình hoàng tộc mà ít nhất một thành viên từng là quân chủ
Familie, von der mindestens ein Mitglied ein Monarch war
„Forscher an der University of Chicago fanden nun erstmals ein Beispiel dafür, dass im Persischen Reich, das unter dem Königsgeschlecht der Achämeniden von etwa 550 bis 330 v. Chr. existierte, die Landessprache auch in Gebrauchstexten verwendet wurde.“
Các nhà nghiên cứu tại Đại học Chicago đã lần đầu tiên phát hiện một ví dụ cho thấy trong Đế quốc Ba Tư, tồn tại dưới vương tộc Achaemenes từ khoảng năm 550 đến 330 trước Công nguyên, ngôn ngữ bản địa cũng được sử dụng trong các văn bản hành chính.