

ngôn ngữ cơ thể- cách thức sử dụng cơ thể (thông qua tư thế hoặc chuyển động) để làm rõ lời nói hoặc diễn đạt những điều không được nói thành lời
die Art und Weise, mit dem eigenen Körper (seiner Haltung oder den Bewegungen) das Gesprochene zu verdeutlichen oder etwas Unausgesprochenes darzulegen