Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
der Küchenstuhl — Meaning: ghế bếp — BlauBerry
Küchenstuhl
der
[ˈkʏçn̩ˌʃtuːl]
Noun
Plural: Küchenstühle
Definitions
1
ghế bếp
- loại ghế được thiết kế để sử dụng trong nhà bếp
Stuhl für die Küche
„Einen Augenblick ist sie völlig benommen, dann sinkt sie hilflos auf einen
Küchenstuhl
zusammen.“
Một lúc cô hoàn toàn choáng váng, rồi cô gục xuống một chiếc ghế bếp một cách bất lực.
„Sie hatte sich auf den kleinen
Küchenstuhl
gesetzt, ihr war ein wenig schwach.“
Cô đã ngồi xuống chiếc ghế bếp nhỏ, người cô hơi choáng váng.
Noun