

vật/người tiều tụy- chỉ một vật hoặc người có vẻ ngoài xuống cấp, tiều tụy, không còn khỏe mạnh hoặc sung sức như trước
etwas oder jemand, das/der heruntergekommen wirkt/ist
người hay ốm yếu- chỉ một người thường xuyên trong tình trạng ốm yếu, sức khỏe kém, dễ mắc bệnh
Person, die häufig kränklich ist
quả dưa chuột- một loại quả thuộc họ bầu bí, có hình dáng thuôn dài, vỏ xanh, thường dùng làm rau ăn sống hoặc muối chua
Gurke