

kênh cáp- Kênh truyền hình được phát và người xem có thể thu qua mạng truyền hình cáp.
Fernsehsender, der über Kabel empfangen wird
kênh tần số- Dải tần hoặc kênh trong mạng cáp dùng để truyền các chương trình phát thanh hoặc truyền hình.
Frequenz im Kabelnetz, über die Rundfunk- oder Fernsehprogramme übertragen werden
máng cáp- Rãnh hoặc ống dẫn dùng để lắp đặt và chứa các dây dẫn điện, đường dây và cáp.
Kanal, in dem elektrische Aderleitungen, Leitungen und Kabel verlegt werden