

quan tòa- Danh xưng chỉ một thẩm phán ở một số quốc gia Ả Rập, thường là người xét xử theo luật Hồi giáo.
Bezeichnung für einen Richter in einigen arabischen Staaten
tòa án- Nói chung, chỉ người hoặc cơ quan có thẩm quyền xét xử, giải quyết các vấn đề trước pháp luật.
allgemein, Person oder Einrichtung, welche für die Rechtssprechung zuständig ist