Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
der Kaffeekonsum — Meaning: tiêu thụ cà phê — BlauBerry
Kaffeekonsum
der
[ˈkafekɔnˌzuːm]
Noun
Definitions
1
tiêu thụ cà phê
- việc sử dụng hoặc uống cà phê.
Konsum von Kaffee
„Als er durch Überanstrengung und seinen übertriebenen
Kaffeekonsum
im Sterben liegt, hält sie mit Tränen in den Augen seine Hand.“
“Khi ông hấp hối vì làm việc quá sức và tiêu thụ cà phê quá mức, bà nắm tay ông với đôi mắt ngấn lệ.”
„Das Land ist führend im
Kaffeekonsum
weltweit.“
“Quốc gia này đứng đầu thế giới về tiêu thụ cà phê.”
Noun