die Kampfabstimmung — Meaning: bỏ phiếu cạnh tranh
Kampfabstimmungdie
[ˈkamp͡fʔapˌʃtɪmʊŋ]NounPlural: Kampfabstimmungen
Definitions
1
bỏ phiếu cạnh tranh- Cuộc bỏ phiếu mà trong đó hai đối thủ có cơ hội thắng gần như ngang nhau cạnh tranh trực tiếp với nhau.
Abstimmung, bei der zwei etwa gleich aussichtsreiche Konkurrenten gegeneinander antreten
„Bereits einen Tag nach der Rücktrittserklärung Glogowskis setzte Gabriel sich bei einer Kampfabstimmung innerhalb der Fraktion mit 49 zu 32 Stimmen gegen Wolfgang Jüttner durch und ließ sich am 15. Dezember 1999 im Landtag zum zweitjüngsten Ministerpräsidenten wählen, den Deutschland bis dahin gehabt hatte.“
“Chỉ một ngày sau khi Glogowski tuyên bố từ chức, Gabriel đã thắng Wolfgang Jüttner trong một cuộc bỏ phiếu cạnh tranh trong nội bộ phe với tỷ lệ 49 phiếu chống 32 và vào ngày 15 tháng 12 năm 1999 đã được nghị viện bang bầu làm Thủ hiến trẻ thứ hai mà nước Đức từng có cho đến thời điểm đó.”