nữ phi công chiến đấu- người phụ nữ được đào tạo về hàng không và điều khiển máy bay chiến đấu
weibliche Person mit fliegerischer Ausbildung, die ein Kampfflugzeug steuert
„Die proaktive Politik der VAE bringt neben allen Soft-Power-Schienen, zu denen das Louvre Abu Dhabi gehört, auch verstärkt militärische Einsätze, etwa an der Seite der US-geführten Koalition gegen den ‚Islamischen Staat‘: 2014 medienwirksam mit der ersten emiratischen Kampfpilotin, Mariam al-Mansur.“
“Chính sách chủ động của Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, bên cạnh mọi hướng đi về sức mạnh mềm, trong đó có Louvre Abu Dhabi, còn ngày càng kéo theo các chiến dịch quân sự, chẳng hạn đứng về phía liên minh do Hoa Kỳ dẫn đầu chống lại ‘Nhà nước Hồi giáo’: năm 2014 gây chú ý trên truyền thông với nữ phi công chiến đấu đầu tiên của Tiểu vương quốc, Mariam al-Mansur.”
„Ein Jahr später wurde Roni Zuckerman die erste Kampfpilotin der israelischen Armee.“
“Một năm sau, Roni Zuckerman trở thành nữ phi công chiến đấu đầu tiên của quân đội Israel.”