der Kanonier — Meaning: pháo thủ, binh pháo — BlauBerry
Kanonierder
[kanoˈniːɐ̯]NounPlural: Kanoniere
Definitions
1
pháo thủ- Người lính vận hành hoặc phục vụ một khẩu pháo.
Soldat, der eine Kanone bedient
„Sigismund Ludwig Borkheim - Vom königlich-preußischen Kanonier zum Russland-Experten an der Seiten von Marx und Engels.“
“Sigismund Ludwig Borkheim - từ một pháo thủ hoàng gia Phổ trở thành chuyên gia về Nga bên cạnh Marx và Engels.”
„Eine ovale Photographie erklärte, daß es einmal einen jungen Kanonier Jepsen gegeben hatte, der neben einer leichten Haubitze kniete wie vor einem Altar, derselbe Kanonier trug in Galizien einen Mantel und sang mit anderen Kanonieren einen Weihnachtsbaum an.“
“Một bức ảnh hình bầu dục cho thấy rằng đã từng có một pháo thủ trẻ tên là Jepsen, người quỳ bên cạnh một khẩu lựu pháo hạng nhẹ như trước bàn thờ; cũng chính pháo thủ ấy ở Galicia đã khoác áo choàng và cùng những pháo thủ khác hát mừng cây thông Noel.”
2
binh pháo- Cấp bậc phục vụ thấp nhất trong binh chủng pháo binh.