

cạnh sắc- Mé rìa sắc của một vật, vì vậy cũng chỉ phần viền hoặc đường nẹp ở vải vóc, quần áo.
scharfer Rand, daher auch der Besatz an Stoffen, Kleidern
bờ biển- Vùng ven biển, bờ nước; trong cách nói địa phương miền bắc Đức dùng để chỉ bờ biển, duyên hải.
Wasserkante (niederdeutsch: Waterkant), also die Küste
cạnh- Đường giao nhau của hai mặt phẳng hoặc hai bề mặt.
die Schnittlinie zweier Flächen
đầu bánh- Phần đầu hoặc mẩu cuối của ổ bánh mì.
das Endstück des Brots
vạm vỡ- Thân hình cơ bắp, to khỏe, rắn chắc.
ein muskulöser Körper
cạnh- Đường nối giữa hai đỉnh trong một đồ thị.
Verbindung zwischen den Knoten eines Graphen