

tranh biếm họa- Hình ảnh mô tả người, vật hoặc sự việc một cách cường điệu gây cười, bằng cách phóng đại những đặc điểm tiêu biểu của chúng để làm chúng trở nên lố bịch.
komisch überzeichnete Darstellung von Personen, Dingen oder Sachverhalten, indem charakteristische Eigenschaften selbiger übersteigert und der Lächerlichkeit preisgegeben werden
biếm họa- Việc biếm họa, tức nghệ thuật tạo ra các hình ảnh châm biếm bằng cách cường điệu hóa đặc điểm của đối tượng.
das Karikieren, die Kunst des Karikierens