luật gia thăng tiến- Luật gia đang xây dựng sự nghiệp thành công hoặc đã đạt được địa vị cao trong nghề nghiệp pháp lý.
Jurist, der Karriere macht/gemacht hat
„Er wurde 1893 als Sohn eines Karrierejuristen in Greifswald geboren, wuchs in Berlin, später in Leipzig auf und war ein schwieriges, unglückliches Kind, vom Pech verfolgt, von Unfällen und Krankheiten geplagt, eigenbrötlerisch, aufbrausend und arrogant.“
“Ông sinh năm 1893 tại Greifswald, là con trai của một luật gia thăng tiến, lớn lên ở Berlin, sau đó ở Leipzig, và là một đứa trẻ khó bảo, bất hạnh, bị vận rủi đeo bám, khổ sở vì tai nạn và bệnh tật, sống khép kín, nóng nảy và kiêu ngạo.”