das Kartoffellaub — Meaning: lá khoai tây — BlauBerry
Kartoffellaubdas
[kaʁˈtɔfl̩ˌlaʊ̯p]Noun
Definitions
1
lá khoai tây- Phần lá của cây khoai tây, gồm toàn bộ các lá mọc trên cây khoai tây.
Laub, das aus den Blättern der Kartoffelpflanze besteht
„Elsa stößt die Spatengabel am Rand der Kartoffellaubs tief in die Erde und hebt den Boden mit den Knollen an.“
"Elsa cắm chiếc chĩa đào sâu xuống đất ở mép đám lá khoai tây và bẩy lớp đất có củ lên."
„Hans Ritter überreichte ihm den Brief mit kurzen Worten! und trat einen Schritt beiseite. Es war wohl noch eine Stunde bis zur Abenddämmerung, die Sonne leuchtete warm und klar über Thal und Strom, und über den jenseitigen Bergen lag ein wunderbar milder, weicher Silberduft, aber quer durch das lieblich stille Bild zogen sich jetzt langsam schwelende, mißfarbige Rauchstreifen von den Aeckern unterhalb des Rebenhanges hin, wo hochgehäuft das dürre, abgestorbene Kartoffellaub verbrannte. “
"Hans Ritter trao cho ông bức thư với vài lời ngắn gọn rồi bước sang một bên. Chắc còn khoảng một giờ nữa mới đến lúc chạng vạng tối, mặt trời chiếu sáng ấm áp và trong trẻo trên thung lũng và dòng sông, và trên những ngọn núi phía bên kia phủ một làn sương bạc dịu nhẹ, mềm mại tuyệt vời, nhưng cắt ngang bức tranh yên ả xinh đẹp ấy lúc này là những dải khói âm ỉ, xám xịt chậm rãi bốc lên từ các cánh đồng dưới sườn nho, nơi đống lá khoai tây khô héo, đã chết được vun cao đang bị đốt cháy."