

hủy án- Việc tòa án cấp trên hủy bỏ một bản án trong vụ dân sự hoặc hình sự mà không tự mình xét xử, quyết định lại nội dung vụ việc.
Aufhebung eines Gerichtsurteils aus einem Zivilprozess oder Strafprozess durch die nächsthöhere Instanz ohne in der Sache selbst zu entscheiden
hủy bỏ- Việc tuyên bố một giấy tờ, văn bản không còn hiệu lực hoặc việc thu hồi giấy tờ đó.
Ungültigkeitserklärung oder Einziehung einer Urkunde
tiêu hủy- Việc loại riêng, đánh dấu theo đúng quy định pháp luật đối với các tài liệu được đánh giá là không có giá trị lưu trữ, rồi sau đó đem hủy.
gesetzeskonforme Aussonderung und Kennzeichnung nicht archivwürdig bewerteter Unterlagen mit anschließender Vernichtung
sa thải- Việc cho công chức hoặc quân nhân thôi phục vụ nhà nước hay quân đội một cách vô điều kiện.
bedingungslose Entlassung von Beamten aus dem Staatsdienst oder Militärdienst
khúc nhạc- Tác phẩm khí nhạc nhiều chương, thường vui tươi và mang tính giải trí, được viết chủ yếu để trình diễn ngoài trời.
meist heiteres, unterhaltsames, mehrsätziges Instrumentalstück, das zur Aufführung im Freien bestimmt ist