

hộp, thùng- vật chứa có dạng hình hộp chữ nhật, có thể đóng kín được
verschließbarer, quaderförmiger Behälter
sọt, thùng- vật chứa mở dùng để vận chuyển chai lọ
offener Behälter zum Transport von Flaschen
cái hộp, cái máy- thiết bị có hình dạng như một cái hộp; ví dụ như tivi hoặc radio
Gerät in Form eines Kastens^([1]); zum Beispiel Fernseher oder Radio
cái hộp- mang nghĩa miệt thị chỉ một tòa nhà nhiều gia đình sinh sống xấu xí
abwertend unschönes Mehrfamilienhaus
tủ, hòm- đồ nội thất bằng gỗ cao hơn dùng để cất giữ đồ đạc, có cửa
hölzernes höheres Aufbewahrungsmöbel mit Türen
bục nhảy- dụng cụ thể dục có một lớp đệm làm bằng da
Turngerät mit einem Polster aus Leder
khung, ô- đường viền hình chữ nhật bao quanh một đoạn văn bản
rechteckige, einen Text beinhaltende Umrandung
khung thành- chỉ khung thành bóng đá
das Fußballtor
thân hình vạm vỡ- một người (có cơ bắp) rộng và to lớn
eine breite (muskulöse) Person