

ca bệnh- sự trình bày hoặc mô tả những trường hợp cá biệt, cụ thể và đặc biệt.
die Darstellung von speziellen Einzelfällen
báo cáo ca- sự mô tả chuyên biệt về các ca bệnh hiếm gặp hoặc những dạng diễn tiến bệnh lý khác thường.
die spezielle Beschreibung seltener Krankheitsfälle oder eigentümlicher Verlaufsformen von Krankheiten
ngụy biện- sự bắt bẻ tiểu tiết, lý sự vụn vặt hoặc lập luận quá mức tinh vi theo kiểu ngụy biện.
Haarspalterei, Spitzfindigkeit