ná cao su- Dụng cụ bắn có dạng chạc, thường được làm từ chạc cành cây, với một dải cao su được gắn vào hai đầu chạc để bắn vật nhỏ.
gabelförmige (zumeist aus einer Astgabel gefertigte) Schleuder, an dessen Gabelenden ein Gummiriemen befestigt ist
„Und er lief über die Straße, in der einen Hand sein Katschi; er schaute sich noch einmal um, dann war er um die nächste Ecke verschwunden. ‚Weißt du, Klaus, ich habe – ehrlich gesagt – mit meinem auch schon auf Spatzen geschossen.‘“
“Và nó chạy băng qua đường, một tay cầm cái ná cao su; nó còn ngoái lại nhìn một lần nữa, rồi biến mất sau góc phố tiếp theo. ‘Cậu biết không, Klaus, nói thật là tôi cũng đã từng dùng cái ná cao su của mình bắn chim sẻ rồi.’”
„Wenn Du eine Freundin hast, bring sie ruhig mit. Wir können ihr zeigen, wer von uns beiden mit dem Katschi mehr Krähen abschießt.“
“Nếu cậu có bạn gái thì cứ dẫn cô ấy theo. Chúng ta có thể cho cô ấy thấy ai trong hai đứa mình bắn hạ được nhiều quạ hơn bằng ná cao su.”