nịnh bợ- Sự ra sức lấy lòng những người có quyền lực hoặc địa vị cao hơn một cách khúm núm, không màng đến phẩm giá của bản thân.
eifriges Bemühen um die Gunst von Mächtigen/Höhergestellten ohne Rücksicht auf die eigene Würde
„Die demonstrative Katzbuckelei hat einen guten Grund, denn für die Autobranche steht derzeit weltweit nicht weniger auf dem Spiel als ihr gesamtes Geschäftsmodell.“
“Sự nịnh bợ phô trương ấy có lý do chính đáng, bởi hiện nay đối với ngành công nghiệp ô tô, trên toàn thế giới, không gì kém hơn toàn bộ mô hình kinh doanh của họ đang bị đặt vào thế nguy hiểm.”
„Die Schüler belustigten sich zwar über die Unterwürfigkeit der Lehrer, doch noch mehr steigerte deren Katzbuckelei ihren Unmut gegen die Neue.“
“Tuy học sinh lấy sự phục tùng của giáo viên ra làm trò cười, nhưng chính sự nịnh bợ của họ lại càng làm tăng thêm sự bất bình của học sinh đối với cô giáo mới.”