

bàn phụ- Bàn dành cho trẻ em hoặc những vị khách bị xem là kém quan trọng; trong nhà hàng, là chiếc bàn đặt ở chỗ khuất hoặc tách xa vị trí chính.
ein Tisch für Kinder oder unwichtige Gäste; im Restaurant ein Tisch, der abseits steht
ghế phụ- Vị thế bị gạt ra ngoài, không có quyền tham gia ý kiến hoặc ảnh hưởng đến quyết định liên quan đến mình hay sự việc.
Ausschluss von jemandem oder etwas, ohne Mitspracherecht