tù trưởng- Người lãnh đạo một cộng đồng bộ lạc, người đứng đầu một nơi ở của các dân tộc bản địa vùng Trung hoặc Nam Mỹ.
Anführer einer Stammesgemeinde, Vorsteher eines Ortes bei den mittel- oder südamerikanischen Indianern (Indios)
„Wir brachten zweihundertzwanzig Skalpe heim, und man wählte mich auf dem Schlachtfeld zum Kaziken.“
“Chúng tôi mang về hai trăm hai mươi bộ da đầu, và tôi đã được chọn làm tù trưởng ngay trên chiến trường.”
„Weil Norte Energia die Geschenke vor allem an die Dorfchefs, die Kaziken verteilte, gründeten immer mehr Parakanã neue Dörfer, deren Kaziken sie werden konnten.“
“Vì Norte Energia chủ yếu phân phát quà cho các trưởng làng, tức các tù trưởng, nên ngày càng có nhiều người Parakanã lập ra những ngôi làng mới mà họ có thể trở thành tù trưởng.”