

ngôn ngữ trẻ em- Thuật ngữ chung chỉ những dạng ngôn ngữ mà trẻ em dần dần phát triển trong quá trình tiếp thu tiếng mẹ đẻ của mình.
Sammelbegriff für die Sprachformen, die Kinder beim Erwerb ihrer Muttersprache nach und nach entwickeln
tiếng trẻ em- Một trong những ngôn ngữ khác nhau của trẻ em trong một nhóm, ví dụ như trong một lớp học.
eine der verschiedenen Sprachen von Kindern in einer Gruppe, zum Beispiel in einer Schulklasse