die Kirchenhierarchie — Meaning: phẩm trật — BlauBerry
Kirchenhierarchiedie
[ˈkɪʁçn̩hiʁaʁˌçiː]NounPlural: Kirchenhierarchien
Definitions
1
phẩm trật- Hệ thống thứ bậc bên trong một giáo hội, tức trật tự cấp bậc của các chức sắc và cơ cấu lãnh đạo trong giáo hội.
Hierarchie innerhalb einer Kirche, kirchliche Rangordnung
„Da die hervorragendsten Theologen der NGK in die Gespräche in Cottesloe involviert waren und nun in die Defensive gerieten, nutzten regierungsnahe Kirchenvertreter das entstandene personelle Vakuum, um steile Karrieren innerhalb der Kirchenhierarchie zu machen.“
“Vì các nhà thần học xuất sắc nhất của NGK đã tham gia vào các cuộc thảo luận ở Cottesloe và nay rơi vào thế phòng thủ, nên các đại diện giáo hội thân chính phủ đã lợi dụng khoảng trống nhân sự hình thành để thăng tiến nhanh trong phẩm trật giáo hội.”