ghi sổ đầu bài- Mục ghi chú trong sổ đầu bài về hành vi sai phạm hoặc ứng xử không đúng của một học sinh.
Vermerk im Klassenbuch über ein Fehlverhalten eines Schülers
„Wenn Kroatisch oder Serbisch in der Pause gesprochen wird, dann folgt ein Klassenbucheintrag, wenn es Ungarisch oder Burgenlandkroatisch ist, dann nicht.“
“Nếu nói tiếng Croatia hoặc tiếng Serbia trong giờ ra chơi thì sẽ bị ghi sổ đầu bài, còn nếu là tiếng Hungary hoặc tiếng Croatia Burgenland thì không.”
„Für das Schuljahr 2015/16 liegen zwei Klassenbucheinträge vor, der Klassenbucheintrag vom 04.03.2016 dokumentiert, dass der Beschwerdeführer regelmäßig und bewusst jede Stunde trotz mehrfacher Mahnung stört.“
“Đối với năm học 2015/16 có hai lần ghi sổ đầu bài; mục ghi sổ đầu bài ngày 04.03.2016 ghi nhận rằng người khiếu nại thường xuyên và cố ý quấy rối mỗi tiết học mặc cho đã nhiều lần bị nhắc nhở.”