cổ đông nhỏ- người chỉ sở hữu một phần rất nhỏ trong vốn điều lệ của một công ty cổ phần
jemand, der nur einen sehr geringen Anteil am Grundkapital einer Aktiengesellschaft besitzt
„Gegen diese Verkäufe richtet sich die Klage eines Brain Force-Kleinaktionärs, der den zugrunde liegenden Hauptversammlungsbeschluss beim Landesgericht Wels anficht, berichtet das "WirtschaftsBlatt" in seiner Donnerstagausgabe.“
“Đơn kiện chống lại các vụ bán này do một cổ đông nhỏ của Brain Force đệ trình, người đang khiếu kiện nghị quyết đại hội đồng cổ đông làm cơ sở cho việc đó tại Tòa án bang ở Wels, theo tờ "WirtschaftsBlatt" đưa tin trong số ra ngày thứ Năm.”
„Einzig eine Gruppe fehlte: die Kleinaktionäre, deren Fälle hier verhandelt werden.“
“Chỉ thiếu duy nhất một nhóm: các cổ đông nhỏ, những người có vụ việc đang được xét xử ở đây.”