

cuộn len- Len hoặc sợi được quấn lại thành một khối tròn, nhất là len dùng để đan.
aufgewickeltes Garn, vor allem bei Wolle
mớ rối- Khối người hoặc vật chen chúc, quấn vào nhau một cách rối rắm; cũng chỉ sự rối ren, chằng chịt.
verdichtetes Gedränge, Verwicklung
cây thảo- Tên gọi chỉ các loài thực vật thuộc chi Scleranthus trong họ cẩm chướng.
Vertreter der Pflanzengattung Scleranthus aus der Familie der Nelkengewächse