

tiếng rắc- Âm thanh phát ra giống như tiếng nứt hoặc tiếng gãy khẽ.
Geräusch, das sich wie ein Knacken anhört
vết nứt- Chỗ bị nứt hoặc hư hỏng khiến vật trở nên dễ gãy.
brüchige Stelle
trục trặc- Sự rối loạn hoặc tổn thương về thể chất hay tinh thần; cũng có thể chỉ sự rạn nứt trong một mối quan hệ.
physische oder psychische Störung