sự hà tiện- Thói quen tiết kiệm một cách quá mức, không muốn chi tiêu dù trong những trường hợp cần thiết; sự keo kiệt trong việc dùng tiền hoặc tài sản.
übertriebene Sparsamkeit
„Nachdem ich ein reichliches Mittagessen ohne jede Knauserei bestellt hatte, ließ ich mich von ihnen zur Villa Ludovisi führen.“
“Sau khi tôi gọi một bữa trưa thịnh soạn mà không hề hà tiện chút nào, tôi để họ dẫn tôi đến biệt thự Ludovisi.”