

miếng chặn miệng- Vật bị nhét vào trước hoặc trong miệng của ai đó để chặn hoặc làm nhỏ tiếng kêu, tiếng hét.
Gegenstand, der jemandem vor oder in den Mund gezwängt wird, um Schreie zu ersticken oder dämpfen
thanh vặn- Thanh ngang hoặc vật tương tự dùng để giữ chặt hoặc siết căng một thứ gì đó.
Querholz oder Ähnliches zum Festhalten oder Spannen von etwas