

mấu gỗ- Phần của cành hoặc thân cây có nhiều chỗ phình, u cục và gồ ghề.
Teil eines Astes (oder auch Baums) mit vielen Verdickungen
mắt gỗ- Chỗ trên thân cây từng là nơi gắn của một cành hoặc nhánh cây đã mất đi.
Ansatzstelle von einem ehemaligen Baumast oder -zweig
gốc gỗ- Phần gốc cây còn lại sau khi chặt, hoặc một khúc gỗ to.
Baumstumpf, Klotz aus Holz