thương lượng liên minh- Các cuộc đàm phán, mặc cả giữa các đảng phái nhằm đạt được một thỏa thuận liên minh để thành lập chính phủ.
Verhandlungen um einen Koalitionsvertrag
„Kommt es beim Koalitionspoker am 4. November zu einer Einigung, weiß man jetzt wenigstens, in welchen Punkten die Liberalen einen Stich gemacht haben.“
“Nếu cuộc thương lượng liên minh vào ngày 4 tháng 11 đạt được thỏa thuận, thì giờ đây ít ra người ta cũng biết những điểm nào mà phe Tự do đã giành phần thắng.”
„Die Grünen sind Verlierer in diesem Koalitionspoker, die Grüne Bundestagsfraktionsvorsitzende und Spitzenkandidatin a.D. aber ist die ganz große Verliererin.“
“Đảng Xanh là bên thua cuộc trong cuộc thương lượng liên minh này, nhưng nữ đồng chủ tịch khối nghị sĩ Đảng Xanh tại Quốc hội Liên bang và cựu ứng cử viên hàng đầu mới là người thua cuộc lớn nhất.”