mũ đầu bếp- Mũ đội đầu thuộc trang phục nghề nghiệp của đầu bếp chuyên nghiệp, thường có dáng cao và dùng để nhận diện nghề bếp cũng như giữ vệ sinh khi nấu ăn.
zur Berufskleidung gehörende Kopfbedeckung für Berufsköche
„Ihre turmhohe Kochhaube wippt im Rhythmus der Rührbewegungen. Mit flinker Hand bringt Melanie danach das Schwammerl-Risotto auf die bereits mit Salatblatt und Tomaten garnierten Teller.“
Chiếc mũ đầu bếp cao vút của cô nhún nhảy theo nhịp khuấy. Sau đó, với đôi tay thoăn thoắt, Melanie bày món risotto nấm lên những chiếc đĩa đã được trang trí sẵn bằng lá xà lách và cà chua.
„Hinter einer Anrichte stehen die Köche mit Kochhaube in blau-rot kariertem Rock und grinsen über alle vier Backen.“
Sau một quầy bày thức ăn, các đầu bếp đội mũ đầu bếp, mặc váy kẻ ô xanh đỏ và cười tươi hết cỡ.