der Kohleausstieg — Meaning: loại bỏ than đá — BlauBerry
Kohleausstiegder
[ˈkoːləˌʔaʊ̯sʃtiːk]NounPlural: Kohleausstiege
Definitions
1
loại bỏ than đá- Việc chấm dứt tiếp tục đốt than trong các nhà máy điện để sản xuất năng lượng.
Verzicht auf die weitere Verbrennung von Kohle in Kraftwerken zur Energiegewinnung
Es gibt genügend Gründe für einen Kohleausstieg.
Có đủ lý do để loại bỏ than đá.
„Die Fridays-for-Future-Aktivistin Luisa Neubauer fordert Kohlekraftwerks-Abschaltungen noch in diesem Jahr und einen kompletten Kohleausstieg bis 2030.“
“Nhà hoạt động Fridays for Future Luisa Neubauer kêu gọi đóng cửa các nhà máy điện than ngay trong năm nay và loại bỏ hoàn toàn than đá vào năm 2030.”