der Kokainkonsum — Meaning: việc dùng cocain — BlauBerry
Kokainkonsumder
[kokaˈiːnkɔnˌzuːm]Noun
Definitions
1
việc dùng cocain- hành động sử dụng hoặc đưa cocain vào cơ thể.
das Einnehmen von Kokain
„Sein Herz, vom Kokainkonsum bereits geschwächt, hielt der Belastung nicht stand.“
“Tim của anh ấy, vốn đã suy yếu vì việc dùng cocain, đã không chịu nổi sự quá tải.”
„Hat Mariah mir nicht erzählt, dass ein Riss durch die Kirchengemeinde von Trinity and St. Michael ging, als Freeman Bishops Kokainkonsum ans Licht kam?“
“Mariah đã chẳng kể với tôi rằng giáo đoàn của Trinity và St. Michael đã bị chia rẽ khi việc Freeman Bishop dùng cocain bị đưa ra ánh sáng sao?”