

sự tạo danh từ tập hợp- Sự phái sinh một danh từ để chỉ một nhóm hoặc một tập thể.
Ableitung eines Substantivs zwecks Bezeichnung einer Gruppe
sự hình thành ý thức tập thể- Sự tạo dựng một ý thức chung mang tính tập thể trong một nhóm người.
Schaffung eines kollektiven Bewusstseins