

sự thực dân hóa- Hành động và kết quả của việc chiếm đoạt trái phép một vùng lãnh thổ xa lạ để đặt dưới sự kiểm soát của mình.
Handlung (und ihr Ergebnis), fremdes Gebiet widerrechtlich in Besitz nehmen
sự khai phá- Hành động và kết quả của việc mở mang, phát triển một vùng còn lạc hậu để đưa vào khai thác và sử dụng.
Handlung (und ihr Ergebnis), rückständiges Gebiet erschließen