

lễ thêm sức- nghi lễ long trọng đánh dấu việc một người chính thức gia nhập cộng đồng Kitô giáo Tin Lành qua lễ kiên tín.
festlicher Eintritt einer Person in die christlich-evangelische Gemeinde
nữ kiên tín sinh- người nữ đang được chuẩn bị cho lễ kiên tín trong lớp giáo lý kiên tín, hoặc người nữ vừa đang được làm lễ kiên tín hay đã được làm lễ đó.
weibliche Person, die im Konfirmationsunterricht auf die Konfirmation vorbereitet wird, beziehungsweise: weibliche Person, die gerade konfirmiert wird/wurde
mứt trái cây- phần trái cây nghiền hoặc trái cây, quả mọng chín được nấu với đường rồi dùng làm đồ phết lên bánh mì.
als Brotaufstrich verwendetes, mit Zucker eingekochtes Fruchtmark beziehungsweise eingekochte reife Früchte oder Beeren
kiên tín sinh- người đang được chuẩn bị cho lễ kiên tín trong lớp giáo lý kiên tín, hoặc người vừa đang được làm lễ kiên tín hay đã được làm lễ đó.
Person, die im Konfirmationsunterricht auf die Konfirmation vorbereitet wird, beziehungsweise: Person, die gerade konfirmiert wird/wurde