

thức giả định- một dạng thức của động từ dùng để biểu thị sự việc không được xem là có thật, mà chỉ là điều được hình dung ra, giả định, có khả năng xảy ra, hoặc là điều do người khác thuật lại hay khẳng định.
derjenige der Modi, der das Geschehen nicht als wirklich, sondern nur als vorgestellt (Irrealität, Potenzialität) oder von einem anderen behauptet (Referat) darstellt.