

cắt đứt liên lạc- Việc chấm dứt sự liên hệ trong quan hệ cá nhân, nghề nghiệp hoặc chính trị.
das Beenden eines persönlichen, beruflichen oder politischen Kontaktes
mất liên lạc- Việc gián đoạn hoặc chấm dứt liên lạc vô tuyến.
das Abbrechen eines Funkkontaktes