

số tài khoản- Dãy chữ số dùng để định danh một tài khoản, thường tại tổ chức tài chính như ngân hàng, quỹ tiết kiệm, nhưng cũng có thể tại nhà cung cấp dịch vụ hoặc trong hệ thống kế toán của doanh nghiệp.
aus Ziffern bestehende Bezeichnung eines Kontos, meist bei einem Geldinstitut, zum Beispiel bei einer Bank, Sparkasse, aber auch bei einem Dienstleister oder innerhalb des Betrieblichen Rechnungswesens