

sự hội tụ- sự phát triển tiến lại gần nhau của hai hay nhiều trạng thái ban đầu phân kỳ để hướng tới một trạng thái cuối chung
das Sich-Aufeinander-zu-Entwickeln von zwei oder mehreren divergierenden Ausgangszuständen auf einen gemeinsamen Endzustand hin
tiến hóa hội tụ- sự phát triển độc lập nhưng tương tự của các đặc điểm cơ thể ở những loài khác nhau do các điều kiện tương tự trong quá trình tiến hóa
eine unabhängige, aber ähnliche Entwicklung von Körpermerkmalen bei verschiedenen Arten aufgrund ähnlicher Bedingungen im Verlaufe der Evolution
quy tụ mắt- một vị trí nhất định của mắt, trong đó các đường nhìn cắt nhau ngay phía trước mắt
eine bestimmte Stellung der Augen, bei der sich die Blicklinien unmittelbar vor den Augen schneiden
hội tụ- sự hình thành cùng một chất tự nhiên thông qua các trình tự phản ứng khác nhau trong quá trình trao đổi chất của các sinh vật khác nhau
Bildung gleicher Naturstoffe durch unterschiedliche Reaktionssequenzen im Stoffwechsel verschiedener Organismen
hội tụ văn hóa- sự xuất hiện của những hiện tượng văn hóa giống nhau ở các dân tộc sống độc lập với nhau
Auftreten gleicher Kulturerscheinungen bei unabhängig voneinander lebenden Völkern
sự hội tụ- sự tồn tại của một giá trị giới hạn của một dãy hoặc một lưới
die Existenz eines Grenzwertes einer Folge oder eines Netzes
sự trùng khớp- sự trùng khớp của các hình thức bề mặt
die Übereinstimmung von Oberflächenformen
sự hội tụ- sự trôi dạt đối hướng của các mảng lục địa
die gegeneinander gerichtete Drift von Kontinentalplatten
sự hội tụ- sự dòng vào theo phương ngang của các khối không khí vào một vùng áp thấp
der horizontale Massenzufluss von Luftteilchen in ein Tiefdruckgebiet
hội tụ sinh học- sự phát triển độc lập của cộng sinh đối xứng sinh học giữa các sinh vật cùng với các chất vô cơ khác nhau nhằm cải thiện khả năng sống sót của sinh vật
eine unabhängige Entwicklung von biosymmetrischer Symbiose von biologischen Organismen zusammen mit verschiedenen anorganischen Stoffen um das Überleben des Organismus zu verbessern