das Korallenriff — Meaning: rạn san hô — BlauBerry
Korallenriffdas
[koˈʁalənˌʁɪf]NounPlural: Korallenriffe
Definitions
1
rạn san hô- cấu trúc đá ngầm được hình thành từ xương của các loài san hô đã chết và hiện đang được các tập đoàn san hô sống cư trú
aus abgestorbenen Korallen bestehendes und von Korallen besiedeltes Riff
„Saint Thomas und Saint John waren vulkanischen Ursprungs, mit Bergen und steiler Topografie, während die Insel Saint Croix etwas flacher und von Korallenriffen umgeben war.“
Saint Thomas và Saint John có nguồn gốc núi lửa, với các ngọn núi và địa hình dốc, trong khi đảo Saint Croix bằng phẳng hơn một chút và được bao quanh bởi các rạn san hô.
„Wir segelten parallel zum Riff, dann sahen wir die roten und grünen Lichter, die die Durchfahrt durchs Korallenriff markierten.“
Chúng tôi chèo thuyền song song với rạn san hô, sau đó nhìn thấy những ánh đèn đỏ và xanh lá đánh dấu lối đi xuyên qua rạn san hô.